Dàn nóng điều hòa LG A3UW18GFA3 18000BTU 2 chiều Inverter
Dàn nóng điều hòa LG A3UW18GRA3 2 chiều Inverter kết nối tối đa 3 dàn lạnh thích hợp cho căn hộ dưới 50m2. Với công nghệ Inverter hiện đại của LG mang lại hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng. Và giảm chi phí tiền điện hàng tháng.
- Xuất xứ: Thái Lan
- Bảo hành chính hãng 12 tháng
Diện tích lắp đặt, tiết kiệm không gian
Thay vì sử dụng những bộ điều hòa cục bộ phải sử dụng 3 cục nóng cho toàn bộ các phòng. Sự ra đời của điều hòa LG A3UW18GFA3 chính là giải pháp thông minh cho những căn hộ chung cư có diện tích ban công hẹp. Chỉ cần 1 dàn duy nhất, vừa tiết kiệm được không gian diện tích. Cũng như làm thăng thêm tính thẩm mỹ cho ban công nhà bạn.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện vượt trội
Dàn nóng điều hòa LG được trang bị công nghệ Inverter. Công nghệ này không chỉ giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ còn mang đến nhiều ưu điểm vượt trội khác. Máy nén của điều hòa LG là biến tần khi nhiệt độ phòng đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy nén sẽ giảm tần suất xuống mức nhỏ nhất. Điều này là một trong những điều nổi bật giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
Thêm vào đó, máy nén của LG A3UW18GFA3 thuộc loại Twin Rotary với mô tơ BLDC. Chính vì vậy nó giúp kiểm soát tần suất hoạt động tốt hơn. Làm lạnh nhanh hơn đến 30% so với các máy điều hòa thông thường. Đồng thời giúp máy hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ.
Dàn đồng, cánh tản nhiệt hạn chế ăn mòn tăng bộ bền
Máy điều hòa LG 2 chiều dàn đồng đặt trong các lá tản nhiệt nhôm giúp tản nhiệt nhanh chóng, hiệu quả.
Dàn đồng được đánh giá hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ hơn so với dàn nhôm. Chính vì vậy, nên dàn nóng LG luôn được nhiều người ưa chuộng. Ngoài ra, điều hòa LG còn được trang bị tính năng chống ăn mòn nhờ công nghệ Gold Fin. Nhờ đó mà tuổi thọ sản phẩm tăng cao đáng kể.
Thông số kỹ thuật Điều hòa LG A3UW18GFA3
Điều hòa multi LG | A3UW18GFA3 | |||
Điện nguồn | V , ø, Hz | 220 – 240, 1, 50 | ||
Công suất lạnh | Tối thiểu – Danh định – Tối đa | kW | 1.58 – 5.30 – 7.80 | |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa | Btu/h | 5,400 – 18,000 – 26,600 | ||
Công suất sưởi | Tối thiểu – Danh định – Tối đa | kW | 1.90 – 6.33 – 8.10 | |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa | Btu/h | 6,500 – 21,600 – 27,600 | ||
Điện năng tiêu thụ | Chiều lạnh | Tối thiểu – Danh định – Tối đa | kW | 0.39 – 1.11 – 2.70 |
Chiều sưởi | Tối thiểu – Danh định – Tối đa | kW | 0.49 – 1.32 – 2.60 | |
Dây cấp nguồn (Bao gồm dây nối đất) | No. x mm2 | 2 C x 2.5 + E2.5 | ||
Kết nối | Số lượng dàn lạnh tối đa | EA | 3 | |
Màu sắc | – | Trắng xám | ||
Kích thước | R x C x S | mm | 870 x 650 x 330 | |
Trọng lượng tịnh | Thân máy | kg | 46,5 | |
Máy nén | Loại | – | Twin Rotary | |
Loại động cơ | – | BLDC | ||
Môi chất lạnh | Loại | – | R410A | |
Lượng gas nạp sẵn | g | 1.800 | ||
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 30 | ||
Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g | 20 | ||
Quạt | Loại | – | Propeller | |
Lưu lượng | m3/min x No. | 50 x 1 | ||
Động cơ quạt | Loại | – | BLDC | |
Độ ồn áp suất | Chiều lạnh | Danh định | dB(A) | 48 |
Chiều sưởi | Danh định | dB(A) | 53 | |
Đường kính ống | Lỏng | mm(inch) x No. | ø 6.35 (1/4) x 3 | |
Hơi | mm(inch) x No. | ø 9.52 (3/8) x 3 | ||
Chiều dài ống | Tổng chiều dài ống | Tối đa | m | 50 |
Chiều dài nhánh | Tối đa | m | 25 | |
Chênh lệch độ cao | Dàn nóng – Dàn lạnh | Tối đa | m | 15 |
Dàn lạnh – Dàn lạnh | Tối đa | m | 7,5 | |
Phạm vi hoạt động (Nhiệt độ ngoài trời) | Chiều lạnh | Tối thiểu- Tối đa | 0C DB | -10 – 48 |
Chiều sưởi | Tối thiểu- Tối đa | 0C WB | -18 – 18 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.